Câu tiếng Anh có từ “thriller”
64 câu thật có từ thriller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thriller nghĩa là phim kinh dị. thriller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a suspenseful adventure story or play or movie. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thriller
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
After that we'll hunt up a thriller--biggest thriller they've got in the book-store."
Từ trong câu: thriller, hunt, up, big, get, book, store
Ruth Sawyer, Leerie. Nguồn: Project Gutenberg #32959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her involvement in the "Thriller" music video has made her a recognizable figure in pop culture.
Từ trong câu: thriller, involvement, music, video, make, recognizable, figure, pop
«Ola Ray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176780 (bản sửa đổi 11009245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She polishes him off by the same method she has used in her latest crime-thriller."
Từ trong câu: thriller, polish, off, method, use, late, crime
Dorothy L. Sayers, Strong poison. Nguồn: Project Gutenberg #78157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps you have watched crime shows and thriller movies and thought ...
Từ trong câu: thriller, perhaps, watch, crime, show, movie, think
«Motivation and emotion/Book/2022/Hostage negotiation, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285353 (bản sửa đổi 2599573). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Patterson has written many stand-alone thrillers, non-fiction and romance novels, as well as a number of series.
Patterson đã viết nhiều tiểu thuyết kinh dị, phi hư cấu và lãng mạn độc lập, cũng như một số bộ truyện.
Từ trong câu: thriller, write, many, stand, alone, non, fiction, romance
«James Patterson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=639160 (bản sửa đổi 10912117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"S'pose you've been blowing in all your spending money on cheap detective magazines and going to these rotten mystery thrillers, eh?"
Từ trong câu: thriller, blow, spend, money, cheap, detective, magazine, go
Percy Keese Fitzhugh, Prisoners in Devil's Bog: A Skippy Dare Mystery Story. Nguồn: Project Gutenberg #46417. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thriller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thriller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thriller trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ thriller hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thriller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thriller gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thriller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thriller: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.