Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thriller”

64 câu thật có từ thriller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thriller nghĩa là phim kinh dị. thriller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a suspenseful adventure story or play or movie. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thriller

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Inside of a minute the long line of boys running, looked like a thriller in a moving-picture play.

    Từ trong câu: thriller, inside, minute, long, line, boy, run, look

    Lillian Elizabeth Roy, The Blue Birds at Happy Hills. Nguồn: Project Gutenberg #64978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thriller

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thriller movie148 lần
erotic thriller7 lần
thriller genre8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thriller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thriller trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ thriller hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thriller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thriller gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thriller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thriller: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.