Câu tiếng Anh có từ “thriller”
64 câu thật có từ thriller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thriller nghĩa là phim kinh dị. thriller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a suspenseful adventure story or play or movie. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thriller
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Rosalie says men are the best thrillers, but they do not thrill me.
Từ trong câu: thriller, man, best, thrill
Ethel Hueston, Leave it to Doris. Nguồn: Project Gutenberg #60273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’m afraid not, only a couple of magazines; I was reading a thriller in the train.
Từ trong câu: thriller, afraid, couple, magazine, read, train
B. M., 1849?-1920 Croker, A rolling stone. Nguồn: Project Gutenberg #72076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Rather different from the last tramp we took over this prairie," said Jane, "but as a thriller you can't beat midnight moonlight."
Từ trong câu: thriller, rather, different, last, tramp, take, beat, midnight
Edith Bancroft, Jane Allen, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #4945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The play was not one which Barbara would have chosen for Georgina to see, being one that was advertised as a thriller.
Từ trong câu: thriller, play, choose, see, advertise
Annie F. Johnston, Georgina of the Rainbows. Nguồn: Project Gutenberg #7807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Documentaries are not known for being riveting, suspenseful, edge-of-your seat thrillers, but Ken Burns keeps audiences enthralled for hours on end.
Từ trong câu: riveting, documentary, know, edge, seat, thriller, burn, keep
«Spotlight on … Video and Film», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng thriller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thriller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thriller trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ thriller hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thriller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thriller gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thriller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thriller: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.