Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thriller”

64 câu thật có từ thriller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thriller nghĩa là phim kinh dị. thriller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a suspenseful adventure story or play or movie. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thriller

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She also appeared in the war-thriller Is Paris Burning?

    Từ trong câu: thriller, appear, war, burn

    «Leslie Caron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260051 (bản sửa đổi 10626647). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She wrote mostly psychological thrillers and murder mysteries.

    Từ trong câu: thriller, write, mostly, psychological, murder, mystery

    «Ruth Rendell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502104 (bản sửa đổi 9166437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later he also started writing thrillers.

    Từ trong câu: thriller, late, start, write

    «Gaston Van Camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964491 (bản sửa đổi 8471405). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Rather different from the last tramp we took over this prairie," said Jane, "but as a thriller you can't beat midnight moonlight."

    Từ trong câu: thriller, rather, different, last, tramp, take, beat, midnight

    Edith Bancroft, Jane Allen, Junior. Nguồn: Project Gutenberg #4945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ray had previously voiced her displeasure about the challenges she faced in obtaining royalties from her involvement in Thriller.

    Từ trong câu: displeasure, ray, previously, voice, challenge, face, obtain, royalty

    «Ola Ray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176780 (bản sửa đổi 11009245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng thriller

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thriller movie148 lần
erotic thriller7 lần
thriller genre8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thriller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thriller trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ thriller hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thriller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thriller gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thriller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thriller: Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.