Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thickly”

144 câu thật có từ thickly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thickly nghĩa là dày đặc. thickly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spoken with poor articulation as if with a thick tongue. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thickly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Who would guide her through this land of which she was so ignorant, this land so thickly set with cruel traps?

    Từ trong câu: thickly, guide, land, ignorant, set, cruel, trap

    William John Locke, Stella Maris. Nguồn: Project Gutenberg #53994. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would not be amiss for our national race congresses and conventions to scatter broadcast and thickly over the whole land literature to this effect.

    Từ trong câu: thickly, broadcast, national, race, convention, scatter, whole, land

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But time would fail me to tell you of the myriad golden spangles so thickly stitched into the hurrying web of those fustian hours.

    Từ trong câu: web, golden, myriad, thickly, time, fail, tell, hurry

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is clear that it is all thickly wooded, and it would take months to penetrate it and to learn the relations of one part to another.

    Từ trong câu: penetrate, wooded, clear, thickly, wood, take, month, learn

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were lengths of rhinoceros hide, cut thickly, which would endure a strain of more than the weight of ten brawny men.

    Có những tấm da tê giác dài được cắt dày, có thể chịu được sức căng lớn hơn sức nặng của mười người đàn ông lực lưỡng.

    Từ trong câu: rhinoceros, length, hide, cut, thickly, endure, strain, weight

    Stanley Waterloo, The Story of Ab: A Tale of the Time of the Cave Man. Nguồn: Project Gutenberg #8644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thickly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thickly wooded605 lần
thickly populated229 lần
thickly studded270 lần
thickly strewn262 lần
thickly peopled125 lần
thickly overgrown128 lần
thickly carpeted92 lần
thickly inhabited144 lần
thickly coated89 lần
thickly covered722 lần
thickly timbered55 lần
thickly dotted78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickly trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ thickly hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thickly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickly: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.