Câu tiếng Anh có từ “thickly”
143 câu thật có từ thickly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thickly nghĩa là dày đặc. thickly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spoken with poor articulation as if with a thick tongue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thickly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was once thickly populated, and under cultivation, but for some cause had been abandoned.
Từ trong câu: thickly, once, cause, abandon
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a mile across the field where the Austrians had lain, bloody bandages and pieces of equipment were strewn thickly.
Từ trong câu: thickly, bandage, mile, across, field, lie, bloody, piece
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of these airy adventurers was a lady, thickly veiled, so that, even if he had not been standing directly above her, Rowland could not have seen her face.
Từ trong câu: thickly, lady, even, stand, directly, above, see, face
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thickly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thickly wooded | 605 lần |
| thickly populated | 229 lần |
| thickly studded | 270 lần |
| thickly strewn | 262 lần |
| thickly peopled | 125 lần |
| thickly overgrown | 128 lần |
| thickly carpeted | 92 lần |
| thickly inhabited | 144 lần |
| thickly coated | 89 lần |
| thickly covered | 722 lần |
| thickly timbered | 55 lần |
| thickly dotted | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickly trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ thickly hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thickly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickly: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.