Câu tiếng Anh có từ “thickly”
143 câu thật có từ thickly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thickly nghĩa là dày đặc. thickly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spoken with poor articulation as if with a thick tongue. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thickly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Troubles, however, were gathering thickly all over the devoted land of France.
Từ trong câu: thickly, trouble, however, gather, devote, land
Edgcumbe Staley, King René d'Anjou and His Seven Queens. Nguồn: Project Gutenberg #50049. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Between him and the ridge the whole wide amphitheatre was being thickly sown with English shells.
Từ trong câu: thickly, ridge, whole, wide, shell
F. Britten Austin, Battlewrack. Nguồn: Project Gutenberg #60530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By this time the snowflakes were coming down so thickly that the boys could see but little around them.
Từ trong câu: thickly, time, come, down, boy, see, little, around
Edward Stratemeyer, Dave Porter on Cave Island; Or, A Schoolboy's Mysterious Mission. Nguồn: Project Gutenberg #36377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was singing thickly to himself, and his steps were not quite steady as he walked toward some distant sheds.
Từ trong câu: thickly, sing, himself, step, quite, steady, walk, toward
Burt L. Standish, Frank Merriwell's False Friend; Or, An Investment in Human Nature. Nguồn: Project Gutenberg #61853. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the snow was now coming down so thickly that Bert and Nan could see only a short distance out of the window.
Từ trong câu: thickly, snow, now, come, down, see, short, distance
Laura Lee Hope, The Bobbsey Twins at Cedar Camp. Nguồn: Project Gutenberg #37554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Snow was still falling thickly, and it was with some difficulty that the accountant kept in the right direction.
Từ trong câu: accountant, snow, still, fall, thickly, difficulty, keep, right
R. M. Ballantyne, The Young Fur Traders. Nguồn: Project Gutenberg #21712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thickly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thickly wooded | 605 lần |
| thickly populated | 229 lần |
| thickly studded | 270 lần |
| thickly strewn | 262 lần |
| thickly peopled | 125 lần |
| thickly overgrown | 128 lần |
| thickly carpeted | 92 lần |
| thickly inhabited | 144 lần |
| thickly coated | 89 lần |
| thickly covered | 722 lần |
| thickly timbered | 55 lần |
| thickly dotted | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thickly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thickly trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ thickly hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thickly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thickly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thickly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thickly: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.