Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teenage”

100 câu thật có từ teenage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teenage nghĩa là thiếu niên. teenage là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of the age 13 through 19. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teenage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The mother of a young teenage girl was starting to feel concerned.

    Từ trong câu: teenage, mother, young, girl, start, feel, concern

    «Motivation and emotion/Book/2014/Social media motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167798 (bản sửa đổi 2792061). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • By his teenage years, the family was living in Chicago.

    Từ trong câu: teenage, year, family, live

    «George Bell Swift», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373671 (bản sửa đổi 10209357). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At a time when the whole teenage world was listening to rock and roll, Stallman preferred classical music.

    Từ trong câu: teenage, time, whole, world, listen, rock, roll, prefer

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She testified to Congressional Committee showing that Facebook executives knew internally from their own research that Instagram was encouraging teenage girls to self-harm."

    Từ trong câu: teenage, testify, committee, show, executive, know, research, encourage

    «You can better protect yourself from Big Tech», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325973 (bản sửa đổi 2821390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All these teenage small-timers were pleading the tiresome hacker litany of "just curious, no criminal intent."

    Từ trong câu: timer, teenage, small, plead, tiresome, hacker, curious, criminal

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng teenage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teenage mutant33 lần
teenage pregnancy35 lần
teenage pregnancies7 lần
sabrina the teenage7 lần
teenage robot14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teenage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teenage trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ teenage hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teenage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teenage gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teenage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teenage: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.