Câu tiếng Anh có từ “teenage”
100 câu thật có từ teenage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teenage nghĩa là thiếu niên. teenage là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of the age 13 through 19. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teenage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Throughout his teenage, he never went outing along with his associates.
Từ trong câu: teenage, throughout, never, go, out, associate
«Rajendran Mani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=436994 (bản sửa đổi 10382173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Teenage games of “chicken” are foolish, not courageous, regardless of the age of the participants.
Từ trong câu: regardless, foolish, teenage, game, chicken, courageous, age, participant
«Finding Courage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247770 (bản sửa đổi 2746158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
White teenage girls responded negatively to early development but not to normal or late development.
Từ trong câu: respond, negatively, teenage, white, girl, early, development, normal
«BMI, Puberty, and Mood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255858 (bản sửa đổi 2348251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To a kid already struggling to comprehend his teenage peers, escapist slogans like "make love not war" had a taunting quality.
Từ trong câu: slogan, kid, already, struggle, teenage, peer, like, make
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Other three remained underground with their mother and never saw the sunlight until they were well into their teenage years.
Từ trong câu: underground, sunlight, remain, mother, never, saw, until, well
«Josef Fritzl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371150 (bản sửa đổi 10954682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng teenage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teenage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teenage trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ teenage hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teenage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teenage gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teenage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teenage: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.