Câu tiếng Anh có từ “teenage”
100 câu thật có từ teenage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: teenage nghĩa là thiếu niên. teenage là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of the age 13 through 19. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ teenage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They'll shoot a couple of teenage kids, or something, then they'll have a city-wide mess on their hands."
Từ trong câu: teenage, shoot, couple, kid, something, city, wide, mess
Mack Reynolds, Border, Breed Nor Birth. Nguồn: Project Gutenberg #30639. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can be most attractive, although only a teenage subdebutante will breeze into a room with a tinkling of several bracelets laden with charms.
Từ trong câu: attractive, bracelet, teenage, breeze, although, room, several, charm
Marianne Ostier, Jewels and the woman: The romance, magic and art of feminine adornment. Nguồn: Project Gutenberg #69046. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most adult American males who can remember their teenage years will recognize that the notion of building a flamethrower in your garage is an incredibly neat-o idea.
Từ trong câu: incredibly, garage, adult, male, remember, teenage, year, recognize
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng teenage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ teenage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teenage trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ teenage hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ teenage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teenage gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teenage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teenage: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.