Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “teenage”

100 câu thật có từ teenage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: teenage nghĩa là thiếu niên. teenage là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: being of the age 13 through 19. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ teenage

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The episode is about a teenage boy who has been caught masturbating by a hacker.

    Từ trong câu: teenage, episode, boy, catch, hacker

    «Shut Up and Dance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872113 (bản sửa đổi 10483639). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has known him since her teenage years.

    Từ trong câu: teenage, know, since, year

    «Nicki Minaj», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264157 (bản sửa đổi 11014262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A former director of the FBI has told us that in New York, for example, the number one recruiting target for organized crime is the teenage computer whiz.

    Từ trong câu: teenage, former, director, tell, new, example, number, recruit

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng teenage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
teenage mutant33 lần
teenage pregnancy35 lần
teenage pregnancies7 lần
sabrina the teenage7 lần
teenage robot14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ teenage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ teenage trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ teenage hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ teenage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ teenage gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ teenage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ teenage: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.