Câu tiếng Anh có từ “tablecloth”
59 câu thật có từ tablecloth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tablecloth nghĩa là khăn trải bàn. tablecloth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering spread over a dining table. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tablecloth
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was her birthday; grandpa couldn't get the boat under the tablecloth.
Từ trong câu: tablecloth, birthday, grandpa, get, boat
Clara Louise Burnham, Jewel's Story Book. Nguồn: Project Gutenberg #16448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We ate from a red tablecloth, but that did not trouble us.
Từ trong câu: tablecloth, eat, red, trouble
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was it not white and clean and properly shaped, and would it not have been a tablecloth if it hadn't been a sheet?
Từ trong câu: tablecloth, white, clean, properly, shape, sheet
W. H. H. Murray, How John Norton the Trapper Kept His Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #38279. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They had not seen the inside of an honest-to-goodness home, nor sat at a dining-table with real tablecloth, napkins or plates, since they landed in France.
Từ trong câu: tablecloth, see, inside, honest, goodness, home, sit, dine
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Just as you please; I’m sorry I can’t spare ye a tablecloth for a mattress, and it’s a plaguy rough board here”—feeling of the knots and notches.
Từ trong câu: rough, tablecloth, please, sorry, spare, you, board, feel
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You mustn’t give me credit for the tablecloth and spoons and castors, because they come for you from the coffee-house.
Từ trong câu: because, credit, tablecloth, give, come, coffee, house
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tablecloth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| damask tablecloth | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablecloth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablecloth trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ tablecloth hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tablecloth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablecloth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablecloth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablecloth: Quá khứ đơn (14 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.