Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tablecloth”

71 câu thật có từ tablecloth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tablecloth nghĩa là khăn trải bàn. tablecloth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering spread over a dining table. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tablecloth

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It's only clumsy things like tablecloths and sheets that have to be rubbed.”

    Từ trong câu: tablecloth, clumsy, thing, like, sheet, rub

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No scowl must greet the crash that announces the fall of a tray of the finest glass, no word of remonstrance greet the deluge of a plate of soup over the tablecloth.

    Từ trong câu: tablecloth, greet, crash, announce, fall, tray, fine, glass

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tablecloth

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
damask tablecloth26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablecloth

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablecloth trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ tablecloth hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tablecloth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablecloth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablecloth?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablecloth: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.