Câu tiếng Anh có từ “tablecloth”
71 câu thật có từ tablecloth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tablecloth nghĩa là khăn trải bàn. tablecloth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering spread over a dining table. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tablecloth
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Meryl had grown as white as the tablecloth, and Mr. Pym looked thoroughly worried.
Từ trong câu: tablecloth, grow, white, mr, look, thoroughly, worried
Gertrude Page, The Rhodesian. Nguồn: Project Gutenberg #27950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was superciliously removed by the two Footmen, who spread a Tablecloth and Napkins they had brought with them.
Từ trong câu: tablecloth, remove, spread, napkin, bring
Anne Manning, The Old Chelsea Bun-House: A Tale of the Last Century. Nguồn: Project Gutenberg #51829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A red tablecloth lay on the deck where it had been swept by some person hurrying by or else in a struggle.
Từ trong câu: tablecloth, red, lay, deck, sweep, person, hurry, else
William Brown Meloney, The Girl of the Golden Gate. Nguồn: Project Gutenberg #60124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was another thing I could have wished, namely, that Jip had never been encouraged to walk about the tablecloth during dinner.
Từ trong câu: tablecloth, during, encourage, dinner, namely, another, thing, wish
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had not seen the inside of an honest-to-goodness home, nor sat at a dining-table with real tablecloth, napkins or plates, since they landed in France.
Từ trong câu: tablecloth, see, inside, honest, goodness, home, sit, dine
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most prominent object was a long table with a tablecloth spread on it, as if a feast had been in preparation when the house and the clocks all stopped together.
Từ trong câu: prominent, object, long, table, tablecloth, spread, feast, preparation
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tablecloth
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| damask tablecloth | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tablecloth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tablecloth trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ tablecloth hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tablecloth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tablecloth gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tablecloth?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tablecloth: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (9 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.