Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “synthetic”

138 câu thật có từ synthetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: synthetic nghĩa là tổng hợp. synthetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not of natural origin. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ synthetic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She gave the morning to it, and told me at lunch that I was "synthetic."

    Từ trong câu: synthetic, give, morning, tell, lunch

    A. A. Milne, Not that it Matters. Nguồn: Project Gutenberg #5803. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She guessed that the language was synthetic, like Roman or Esperanto, and that the alphabet numbered sixty or seventy.

    Cô đoán rằng ngôn ngữ này là ngôn ngữ tổng hợp, giống như tiếng La Mã hoặc Esperanto, và bảng chữ cái được đánh số sáu mươi hoặc bảy mươi.

    Từ trong câu: synthetic, guess, language, like, alphabet, number, sixty, seventy

    Homer Eon Flint, The Lord of Death and the Queen of Life. Nguồn: Project Gutenberg #5703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They spoke of a Mr. Markham or Markheim who made synthetic rubies, but that was of no interest to me.

    Từ trong câu: synthetic, speak, mr, make, interest

    Carolyn Wells, Spooky Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #77966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We found that the connection between each definite cause and its effect is an empirically synthetic one and has as its warrant merely experience.

    Từ trong câu: synthetic, find, connection, definite, cause, effect, merely, experience

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also excluded synthetic antibacterial compounds such as the sulfonamides.

    Nó cũng loại trừ các hợp chất kháng khuẩn tổng hợp như sulfonamid.

    Từ trong câu: antibacterial, exclude, synthetic, compound

    «Antibiotics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15596 (bản sửa đổi 10952005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many facts, including their feverish development of synthetic rubber, small quantities of which they obtained at enormous cost, go to prove this conclusion.

    Từ trong câu: rubber, many, fact, include, development, synthetic, small, quantity

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As I mentioned at the beginning of this chapter, synthetic biology shares characteristics of both software and biotechnology.

    Từ trong câu: mention, software, begin, biotechnology, biology, chapter, characteristic, synthetic

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng synthetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
synthetic cannabinoids18 lần
synthetic marijuana21 lần
synthetic cannabis26 lần
synthetic fibers25 lần
synthetic fertilizers12 lần
synthetic polymer12 lần
synthetic polymers11 lần
synthetic pesticides10 lần
synthetic biology20 lần
synthetic cubism6 lần
synthetic peptides7 lần
synthetic opioid6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ synthetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synthetic trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ synthetic hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ synthetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synthetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synthetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synthetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.