Câu tiếng Anh có từ “synthetic”
138 câu thật có từ synthetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: synthetic nghĩa là tổng hợp. synthetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not of natural origin. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ synthetic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This synthetic self-activity must reveal itself as a concrete process; that is one of the demands of his psychological standpoint.
Từ trong câu: synthetic, self, activity, reveal, itself, concrete, process, demand
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A modern general must be capable of grasping increased complexities, and must possess a synthetic mind to be able to reduce all these complicating factors into a single whole.
Từ trong câu: synthetic, modern, general, capable, grasp, increase, complexity, possess
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Synthetic tack can be thrown into a washing machine, but leather must be meticulously care for.
Keo tổng hợp có thể cho vào máy giặt nhưng da phải được chăm sóc tỉ mỉ.
Từ trong câu: meticulously, synthetic, tack, throw, wash, machine, leather, care
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Horsemanship - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103031 (bản sửa đổi 4111634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If a synthetic brain capable of integrated thought processes was to be constructed, a non-deteriorating nerve fluid would have to be found.
Từ trong câu: integrate, deteriorate, synthetic, brain, capable, think, process, construct
Rog Phillips, The Cyberene. Nguồn: Project Gutenberg #66163. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng synthetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| synthetic cannabinoids | 18 lần |
| synthetic marijuana | 21 lần |
| synthetic cannabis | 26 lần |
| synthetic fibers | 25 lần |
| synthetic fertilizers | 12 lần |
| synthetic polymer | 12 lần |
| synthetic polymers | 11 lần |
| synthetic pesticides | 10 lần |
| synthetic biology | 20 lần |
| synthetic cubism | 6 lần |
| synthetic peptides | 7 lần |
| synthetic opioid | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ synthetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ synthetic trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ synthetic hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ synthetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ synthetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ synthetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ synthetic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.