Câu tiếng Anh có từ “suppose”
1.659 câu thật có từ suppose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suppose nghĩa là giả sử. suppose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express a supposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suppose
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Suppose you want to walk from one point to another in a city with uniform square blocks, as pictured in .
Từ trong câu: suppose, want, walk, point, another, city, uniform, square
«Kinematics in Two Dimensions: An Introduction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Men are supposed to come to the mosque wearing loose and clean clothes that do not show the shape of the body.
Từ trong câu: suppose, loose, man, come, mosque, wear, clean, clothes
«Mosque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524 (bản sửa đổi 11005388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I suppose the ‘thirty-nine’ who signed the original instrument may be fairly called our fathers who framed that part of the present Government.
Từ trong câu: nine, suppose, thirty, frame, sign, fairly, father, government
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, suppose, Jack, that a man who has a bit of land by the seaside, were to take up a little of the salt that Providence sends on shore.
Từ trong câu: seaside, now, suppose, man, bit, land, take, up
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, I suppose there is no putting old heads upon young shoulders; and I promise you I'll not say an angry word to Frank.
Từ trong câu: frank, angry, shoulder, well, suppose, put, old, head
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng suppose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suppose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suppose trong kho câu?
- Kho câu có 1.659 câu có từ suppose hoặc các dạng của từ, trích từ 1.280 tác phẩm và tài liệu. 56 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suppose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suppose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 584 câu, rồi Bậc B1 với 367 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suppose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suppose: Câu phủ định (312 câu), Quá khứ đơn (208 câu), may và might (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.