Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suppose”

2.896 câu thật có từ suppose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suppose nghĩa là giả sử. suppose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express a supposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suppose

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Suppose we have already set up everything else, and we are ready to draw a line through these points.

    Từ trong câu: suppose, already, set, up, everything, else, ready, draw

    «OpenGL Programming/Scientific OpenGL Tutorial 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256586 (bản sửa đổi 4666850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Suppose I had never heard a note of music until I was twenty-five years of age, and was then given my hearing.

    Từ trong câu: suppose, age, never, my, until, note, given, hear

    Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Today every healthy boy and girl over six years of age is supposed to be in school.

    Từ trong câu: girl, suppose, age, over, healthy, boy, school, year

    Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We are not supposed to visit it,” he said; “but the great ones cannot hear and if we keep well out of sight they need never know that we have been there.

    Từ trong câu: visit, suppose, great, one, can, hear, keep, well

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng suppose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
don't suppose5.801 lần
suppose switch1.019 lần
reason to suppose1.546 lần
generally suppose966 lần
suppose it's1.344 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suppose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suppose trong kho câu?
Kho câu có 2.896 câu có từ suppose hoặc các dạng của từ, trích từ 1.380 tác phẩm và tài liệu. 55 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suppose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suppose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 931 câu, rồi Bậc B1 với 782 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suppose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suppose: Câu phủ định (685 câu), Quá khứ đơn (491 câu), can và could (224 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.