Câu tiếng Anh có từ “sunny”
240 câu thật có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunny nghĩa là nắng. sunny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bright and pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunny
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He and I were the only occupants of the parlour: Diana was practising her music in the drawing-room, Mary was gardening—it was a very fine May day, clear, sunny, and breezy.
Từ trong câu: sunny, gardening, breezy, occupant, practice, music, draw, room
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If next tuesday is a sunny day, there might be a race.
Từ trong câu: tuesday, sunny, next, day, race
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/2013: Team AM2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141268 (bản sửa đổi 1818201). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For an instant, the sight of it made him shiver, as if the sunny May had of a sudden lapsed back into bleak December.
Từ trong câu: shiver, sunny, december, instant, sight, make, sudden, back
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He crept sluggishly along in search of some sunny nook where he might snooze in his melancholy.
Từ trong câu: snooze, search, sunny, melancholy
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a shadowy clue in its passing away with sunny May, but we are far too cautious to hazard a guess.
Từ trong câu: clue, shadowy, pass, away, sunny, far, cautious, hazard
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sunny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunny trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ sunny hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunny: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.