Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunglasses”

58 câu thật có từ sunglasses hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunglasses nghĩa là kính râm. sunglasses là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spectacles that are darkened or polarized to protect the eyes from the glare of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunglasses

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • No, he didn't have sunglasses on because it was so late in the evening, just about dark.

    Từ trong câu: sunglasses, because, late, evening, dark

    United States. Warren Commission, Warren Commission (10 of 26): Hearings Vol. X (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you rotate the sunglasses, you will notice the light gets bright and dim, but not completely black.

    Từ trong câu: sunglasses, rotate, notice, light, get, bright, dim, completely

    «Polarization», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Joll is wearing dark sunglasses; nobody in the Magistrate’s far-flung, frontier town has ever seen anything like them.

    Joll đang đeo kính râm đen; không ai ở thị trấn biên giới xa xôi của Magistrate từng nhìn thấy bất cứ điều gì giống như họ.

    Từ trong câu: sunglasses, wear, dark, nobody, far, frontier, town, ever

    «Themes in Literature/Belonging and Exile/Sights for Sore Eyes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451012 (bản sửa đổi 4221125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • EnChroma Labs has worked on the sunglasses that helps with color blind, but could not work with clear glasses.

    Từ trong câu: sunglasses, lab, work, help, color, blind, clear, glass

    «Digital Media Concepts/Color-blind lens/EnChroma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254380 (bản sửa đổi 2765018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He had glasses, because he took them off and put them back on before he left, and they were not sunglasses.

    Từ trong câu: sunglasses, glass, because, take, off, put, back, leave

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I didn't have any sunglasses on at that time because I had broken them the week before, and I hadn't gotten any new ones.

    Từ trong câu: sunglasses, time, because, break, week, get, new, one

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunglasses

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polarized sunglasses6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunglasses

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunglasses trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ sunglasses hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunglasses xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunglasses gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.