Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunglasses”

58 câu thật có từ sunglasses hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunglasses nghĩa là kính râm. sunglasses là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spectacles that are darkened or polarized to protect the eyes from the glare of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunglasses

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Describe the factors associated with the selection of suitable sunglasses for flying.

    Từ trong câu: sunglasses, describe, factor, associate, selection, suitable, fly

    «New Zealand Pilot License/Human Factors/Private», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23465 (bản sửa đổi 1807609). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The guards' anonymity, reinforced by their uniforms and mirror sunglasses, led to a loss of personal responsibility.

    Từ trong câu: sunglasses, guard, anonymity, reinforce, uniform, mirror, lead, loss

    «Motivation and emotion/Book/2024/Groups and individual motivation reduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306775 (bản sửa đổi 2720914). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The only hints we have as to when the story takes place are the existence of sunglasses and the absence of electricity.

    Từ trong câu: sunglasses, hint, story, take, place, existence, absence, electricity

    «Themes in Literature/Belonging and Exile/Sights for Sore Eyes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451012 (bản sửa đổi 4221125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can prevent snow blindness by wearing sunglasses.

    Từ trong câu: blindness, sunglasses, prevent, snow, wear

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Plain and tundra leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211945 (bản sửa đổi 3251015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By now you can probably guess that Polaroid sunglasses cut the glare in reflected light because that light is polarized.

    Từ trong câu: glare, now, probably, guess, sunglasses, cut, reflect, light

    «Polarization», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng sunglasses

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polarized sunglasses6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunglasses

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunglasses trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ sunglasses hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunglasses xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunglasses gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunglasses?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunglasses: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.