Câu tiếng Anh có từ “sunglasses”
58 câu thật có từ sunglasses hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunglasses nghĩa là kính râm. sunglasses là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spectacles that are darkened or polarized to protect the eyes from the glare of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunglasses
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Joll is wearing dark sunglasses; nobody in the Magistrate’s far-flung, frontier town has ever seen anything like them.
Joll đang đeo kính râm đen; không ai ở thị trấn biên giới xa xôi của Magistrate từng nhìn thấy bất cứ điều gì giống như họ.
Từ trong câu: sunglasses, wear, dark, nobody, far, frontier, town, ever
«Themes in Literature/Belonging and Exile/Sights for Sore Eyes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451012 (bản sửa đổi 4221125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
EnChroma Labs has worked on the sunglasses that helps with color blind, but could not work with clear glasses.
Từ trong câu: sunglasses, lab, work, help, color, blind, clear, glass
«Digital Media Concepts/Color-blind lens/EnChroma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254380 (bản sửa đổi 2765018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sunglasses
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| polarized sunglasses | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunglasses
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunglasses trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ sunglasses hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunglasses xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunglasses gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunglasses?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunglasses: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.