Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sunglasses”

58 câu thật có từ sunglasses hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sunglasses nghĩa là kính râm. sunglasses là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spectacles that are darkened or polarized to protect the eyes from the glare of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sunglasses

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He realized that he had forgotten to put the sunglasses on his face.

    Từ trong câu: sunglasses, realize, forget, put, face

    Steven David Justin Sills, Corpus of a Siam Mosquito. Nguồn: Project Gutenberg #5176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Rodger tried to leave but realized he had lost his sunglasses.

    Từ trong câu: sunglasses, try, leave, realize, lose

    «Elliot Rodger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086665 (bản sửa đổi 11014050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I didn't have any sunglasses on at that time because I had broken them the week before, and I hadn't gotten any new ones.

    Từ trong câu: sunglasses, time, because, break, week, get, new, one

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sunglasses

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
polarized sunglasses6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunglasses

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunglasses trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ sunglasses hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sunglasses xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunglasses gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunglasses?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunglasses: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.