Câu tiếng Anh có từ “sunglasses”
58 câu thật có từ sunglasses hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sunglasses nghĩa là kính râm. sunglasses là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: spectacles that are darkened or polarized to protect the eyes from the glare of the sun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sunglasses
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An example of this would be if number of sunglasses sold were strongly correlated with ice cream sales.
Từ trong câu: sunglasses, example, number, sell, strongly, correlate, ice, cream
«Managerial Economics/Demand estimation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251027 (bản sửa đổi 2544770). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hypothesis - Polarized sunglasses all y-components are discarded.
Từ trong câu: sunglasses, hypothesis, you, component, discard
«Electronic Properties of Materials/Quantum Mechanics for Engineers/The Stern-Gerlach Experiment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413950 (bản sửa đổi 4469249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The corpse was clad in sunglasses and Kovari's possessions were in two bags beside him.
Từ trong câu: corpse, sunglasses, possession, bag, beside
«Judge jails 'monstrous' London serial killer Stephen Port», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2800347 (bản sửa đổi 4820789). · English Wikinews · CC BY 2.5
Unlike the original Red Hulk, Maverick retains his mustache in his Hulk form and wears his sunglasses.
Từ trong câu: mustache, maverick, unlike, original, red, retain, form, wear
«Red Hulk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=969553 (bản sửa đổi 10551675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sunglasses
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| polarized sunglasses | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sunglasses
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sunglasses trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ sunglasses hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sunglasses xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sunglasses gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sunglasses?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sunglasses: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.