Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sundial”

47 câu thật có từ sundial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sundial nghĩa là đồng hồ mặt trời. sundial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: timepiece that indicates the daylight hours by the shadow that the gnomon casts on a calibrated dial. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sundial

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He invented the sundial, giving the Greeks a way to measure time.

    Từ trong câu: sundial, invent, give, way, measure, time

    «Historical Introduction to Philosophy/Presocratics and Socrates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9898 (bản sửa đổi 2785459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She seated herself close to the sundial, and half leaned against it.

    Từ trong câu: sundial, seat, herself, close, half, lean

    Julie Opp, The Squaw Man: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #52804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tom came out of the house just as they made a tableau by the old sundial.

    Từ trong câu: sundial, come, out, house, make, old

    Dorothy Whitehill, Janet, a twin. Nguồn: Project Gutenberg #75755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Burns fell on the sundial, he moved his arms to the "S" (south) and "W" (west) sides of the sundial.

    Từ trong câu: sundial, burn, fall, move, arm, be, south, west

    «Who Shot Mr. Burns?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845512 (bản sửa đổi 11010600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He established a sundial on the window-sill of the parlour, and constructed out of cardboard an apparatus for taking the altitude of the sun.

    Từ trong câu: sundial, establish, window, construct, out, cardboard, take, altitude

    S. Baring-Gould, Cornish Characters and Strange Events. Nguồn: Project Gutenberg #41775. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a vertical sundial on the front gable; and as the carpenter passed beneath it, he looked up and noted the hour.

    Từ trong câu: carpenter, note, front, vertical, beneath, sundial, pass, look

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sundial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sundial trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ sundial hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sundial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sundial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sundial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sundial: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.