Câu tiếng Anh có từ “sundial”
47 câu thật có từ sundial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sundial nghĩa là đồng hồ mặt trời. sundial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: timepiece that indicates the daylight hours by the shadow that the gnomon casts on a calibrated dial. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sundial
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
For, as you may have guessed, the sundial is a symbol.
Từ trong câu: sundial, guess, symbol
Walter Prichard Eaton, Penguin Persons & Peppermints. Nguồn: Project Gutenberg #26405. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a brick terrace on the hillside, with an ornamental sundial, where one may enjoy the rich champaign below.
Từ trong câu: sundial, brick, terrace, ornamental, enjoy, rich, below
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are several other kinds of sundials, which may be used for any degree of latitude, a few of which I will describe.
Có một số loại đồng hồ mặt trời khác có thể được sử dụng cho bất kỳ vĩ độ nào, tôi sẽ mô tả một số loại trong số đó.
Từ trong câu: sundial, several, kind, use, degree, describe
G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sundial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sundial trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ sundial hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sundial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sundial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sundial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sundial: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.