Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sundial”

47 câu thật có từ sundial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sundial nghĩa là đồng hồ mặt trời. sundial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: timepiece that indicates the daylight hours by the shadow that the gnomon casts on a calibrated dial. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sundial

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sundial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sundial trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ sundial hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sundial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sundial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sundial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sundial: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.