Câu tiếng Anh có từ “suffering”
272 câu thật có từ suffering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: suffering nghĩa là đau khổ. suffering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of acute pain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ suffering
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No words I could write would adequately convey an idea of my sufferings and despair.
Từ trong câu: suffering, word, write, adequately, convey, idea, despair
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“A sound sleep would do you good, ma’am,” I answered: “and I hope this suffering will prevent your trying starving again.”
Từ trong câu: suffering, suffer, prevent, hope, trying, starving, sound, sleep
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Weak from suffering and loss of blood, he would have fallen but for the strong arm that caught him.
Từ trong câu: fall, suffering, suffer, strong, blood, would, catch, loss
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here was a prospect that their sufferings from cold would be alleviated, and that their children could now be warmly clad.
Từ trong câu: alleviate, prospect, suffering, cold, child, now, warmly
G. A. Henty, To Herat and Cabul: A Story of the First Afghan War. Nguồn: Project Gutenberg #55779. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But the ways of Providence are inscrutable; it was ordained that he should undergo sufferings from which the bravest would have shrunk with horror.
Từ trong câu: inscrutable, way, ordain, undergo, suffering, horror
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He loved until his heart would break, ruthlessly and impetuously, and of his sufferings, his remorses, regrets, and forlorn hopes he sang.
Từ trong câu: forlorn, remorse, love, until, heart, break, suffering, regret
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffering
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffering trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ suffering hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ suffering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffering?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffering: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (37 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.