E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suffering”

172 câu thật có từ suffering hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suffering nghĩa là đau khổ. suffering là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of acute pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suffering

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • As his food consisted of bread and water only, his sufferings at this time were probably greater than at any other period in his life.

    Từ trong câu: consist, suffering, food, bread, water, time, probably, great

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suffering

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suffering trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ suffering hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suffering xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suffering gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suffering?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suffering: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.