Câu tiếng Anh có từ “subtitle”
61 câu thật có từ subtitle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subtitle nghĩa là phụ đề. subtitle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: translation of foreign dialogue of a movie or TV program. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subtitle
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The subtitle code page will not be converted if you use -c:s copy!
Từ trong câu: subtitle, code, page, convert, use, be, copy
«FFMPEG An Intermediate Guide/subtitle options», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290130 (bản sửa đổi 3697876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not every subtitle codec can be used for every video container format!
Từ trong câu: subtitle, every, use, video, container, format
«FFMPEG An Intermediate Guide/subtitle options», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290130 (bản sửa đổi 3697876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The subtitle was, “Merton, won’t you let me give you another piece of the mince pie?”
Từ trong câu: subtitle, let, give, another, piece, pie
Harry Leon Wilson, Merton of the Movies. Nguồn: Project Gutenberg #3472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, if we can't fix it with a subtitle, we'll have to change the situation, then.
Từ trong câu: subtitle, well, fix, change, situation
Louis Joseph Vance, Linda Lee, Incorporated: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36445. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lines - Never use more than two lines otherwise the subtitle would look too crowded and distracting.
Từ trong câu: subtitle, line, never, use, otherwise, look, crowd, distract
«Localization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=194985 (bản sửa đổi 2807197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The excerpt are taken only from the body of the article, not from its title or subtitle.
Từ trong câu: subtitle, take, body, article, title
«Modern Media Hebrew Corpus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110719 (bản sửa đổi 4421122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The book is lost or more probably was never published, but its subtitle shows a clear comprehension of the nature of a bibliography of bibliographies.
Từ trong câu: subtitle, book, lose, probably, never, publish, show, clear
Archer Taylor, A History of Bibliographies of Bibliographies. Nguồn: Project Gutenberg #46414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtitle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtitle trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ subtitle hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subtitle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtitle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtitle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtitle: Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.