E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subtitle”

61 câu thật có từ subtitle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subtitle nghĩa là phụ đề. subtitle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: translation of foreign dialogue of a movie or TV program. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subtitle

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The name should be taken literally as to where these subtitles come from.

    Từ trong câu: subtitle, name, take, literally, come

    «MeGUI/Computer movie files/Subtitles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179323 (bản sửa đổi 4198692). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should experiment if you wish to place the subtitle files at the top of the screen.

    Từ trong câu: subtitle, experiment, wish, place, file, top, screen

    «Video Production/Viewing subtitles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86028 (bản sửa đổi 4220038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtitle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtitle trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ subtitle hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subtitle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtitle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtitle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtitle: Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.