Câu tiếng Anh có từ “subtitle”
61 câu thật có từ subtitle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subtitle nghĩa là phụ đề. subtitle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: translation of foreign dialogue of a movie or TV program. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subtitle
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Not every subtitle codec can be used for every video container format!
Từ trong câu: subtitle, every, use, video, container, format
«FFMPEG An Intermediate Guide/subtitle options», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290130 (bản sửa đổi 3697876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Well, if we can't fix it with a subtitle, we'll have to change the situation, then.
Từ trong câu: subtitle, well, fix, change, situation
Louis Joseph Vance, Linda Lee, Incorporated: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36445. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The original video file and translated subtitle files can be showcased in a public or private webspace.
Tệp video gốc và tệp phụ đề đã dịch có thể được hiển thị trên không gian web công khai hoặc riêng tư.
Từ trong câu: subtitle, original, video, file, translate, public, private
«Video Production/Convergence and collaboration model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79945 (bản sửa đổi 3214642). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can also be used to create subtitles for DVDs.
Từ trong câu: subtitle, use, create, dvd
«Video Production/Editing a subtitle file with a text editor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107421 (bản sửa đổi 3214641). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There can be multiple subtitle files in multiple languages.
Từ trong câu: subtitle, multiple, file, language
«OpenSpeaks/3.0/Accessibility/Closed captioning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278298 (bản sửa đổi 2346744). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Can it really, really be true?”--this might have been the subtitle of that big scene in the drama of Mary Pickford’s life.
Từ trong câu: subtitle, really, true, big, scene, drama, life
Samuel Goldwyn, Behind the Screen. Nguồn: Project Gutenberg #59730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtitle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtitle trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ subtitle hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subtitle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtitle gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtitle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtitle: Câu phủ định (7 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.