Câu tiếng Anh có từ “subside”
136 câu thật có từ subside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subside nghĩa là lắng xuống. subside là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wear off or die down. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subside
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was a general laugh at Roland's expense, and before it had subsided Mr Marston had introduced another subject.
Từ trong câu: subside, general, laugh, expense, mr, introduce, another, subject
Alec Waugh, The Lonely Unicorn: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #43952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a heavy blow yesterday, which had not yet subsided; and the waves had been lashed into a magnificent fury.
Từ trong câu: subside, heavy, blow, yesterday, wave, magnificent
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a continuous fierce roaring, which subsides only when a Tommy rises to sing.
Từ trong câu: continuous, subside, fierce, roar, rise, sing
Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the last review was read, and the generous applause had subsided, there were cries for Baxter.
Từ trong câu: review, subside, generous, applause, last, read, cry
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is here a tumour that swells, subsides, throbs and strikes the obstacle with pistonlike regularity.
Từ trong câu: obstacle, tumour, tumor, subside, swell, strike
Jean-Henri Fabre, The Life of the Grasshopper. Nguồn: Project Gutenberg #66650. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no doubt that the foundations were slowly subsiding, and speculation was rife as to the cause.
Từ trong câu: rife, doubt, foundation, slowly, subside, speculation, cause
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subside trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ subside hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subside gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subside: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.