Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “subside”
132 câu thật có từ subside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subside nghĩa là lắng xuống. subside là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wear off or die down. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subside
Soon after his bout of illness subsided, Augustus gave up his permanent consulship.
Từ trong câu: bout, subside, soon, illness, give, up, permanent
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Augustus Caesar and the Pax Romana», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277850 (bản sửa đổi 4381584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The moral whirlwind which has lately swept over the states of Europe, and shaken all the kingdoms to their foundations, will subside.
Từ trong câu: whirlwind, shaken, subside, moral, lately, sweep, state, shake
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no doubt that the foundations were slowly subsiding, and speculation was rife as to the cause.
Từ trong câu: rife, doubt, foundation, slowly, subside, speculation, cause
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subside trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ subside hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subside gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subside: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.