Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subside”

140 câu thật có từ subside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subside nghĩa là lắng xuống. subside là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wear off or die down. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subside

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • People had moved to the second floor of their houses and hoped that the flood might subside.

    Từ trong câu: subside, people, move, second, floor, house, hope, flood

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These effects usually subside within a couple weeks, though the weight and libido issues may persist throughout the duration of treatment.

    Từ trong câu: subside, effect, usually, couple, week, though, weight, issue

    «What You Should Know About Medicines/Antidepressants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23138 (bản sửa đổi 3313575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And these doses may be safely repeated every two, three, or four hours until the convulsions subside.

    Từ trong câu: dose, subside, safely, repeat, every, four, hour, until

    Edward John Waring, Remarks on the Uses of some of the Bazaar Medicines and Common Medical Plants of India With a full index of diseases, indicating their treatment by these and other agents procurable throughout India; to which are added directions for treatment in cases of drowning, snake-bites &c.. Nguồn: Project Gutenberg #58525. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gradually subside396 lần
tumult subside60 lần
partially subside62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subside trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ subside hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subside gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subside: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.