Câu tiếng Anh có từ “subside”
140 câu thật có từ subside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subside nghĩa là lắng xuống. subside là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wear off or die down. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subside
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
All tumult has perfectly subsided, and we only think of the justice which must be properly and severely inflicted on such flagitious criminals.
Từ trong câu: subside, perfectly, think, justice, properly, severely, criminal
Edward Gibbon, Private Letters of Edward Gibbon (1753-1794) Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #42578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As Josie was not “speaking” to Jane just then she had to subside into comparative harmlessness.
Từ trong câu: comparative, subside, speak
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the day's labours had to be accomplished in a blinding sandstorm, which fortunately had subsided when we arrived at our destination.
Từ trong câu: destination, labour, subside, labor, accomplish, blind, fortunately, arrive
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nor are subsequent events anything more than the swinging of a pendulum, which must eventually subside into a plummet.
Từ trong câu: pendulum, plummet, subsequent, event, anything, swing, eventually, subside
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subside trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ subside hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subside gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subside: Quá khứ đơn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.