Câu tiếng Anh có từ “subside”
136 câu thật có từ subside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subside nghĩa là lắng xuống. subside là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wear off or die down. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subside
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The projectile was still advancing, and this movement did not subside.
Từ trong câu: subside, still, advance, movement
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the storm subsided, it became plainer: the wind was carrying in one direction, the sea was carrying in another.
Từ trong câu: subside, storm, become, plain, wind, carry, direction, sea
Agnes C. Laut, The conquest of the great Northwest, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #69591. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He deposited it before Grandon, just as the tumult was subsiding.
Từ trong câu: deposit, subside
Otis Adelbert Kline, The planet of peril. Nguồn: Project Gutenberg #79360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr Johnson subsided on the other knee, looking calmly at his would-be murderer, though beads of perspiration were standing on his forehead.
Từ trong câu: perspiration, subside, mr, knee, look, calmly, murderer, though
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subside
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subside trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ subside hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subside gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subside?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subside: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.