E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subside”

132 câu thật có từ subside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subside nghĩa là lắng xuống. subside là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: wear off or die down. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subside

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • After this performance, the little fellow would subside and keep tolerably quiet for ten minutes or so, when it would be seized with another paroxysm.

    Từ trong câu: subside, performance, little, fellow, keep, quiet, ten, minute

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr Johnson subsided on the other knee, looking calmly at his would-be murderer, though beads of perspiration were standing on his forehead.

    Từ trong câu: perspiration, subside, mr, knee, look, calmly, murderer, though

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Momentarily it would subside, then rise till it floated him off his feet, yet gamely he struggled onwards, partly swimming, partly wading.

    Từ trong câu: gamely, momentarily, subside, rise, till, float, off, foot

    Percy F. Westerman, A Sub. of the R.N.R.: A Story of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #50578. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subside

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gradually subside396 lần
tumult subside60 lần
partially subside62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subside trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ subside hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subside gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subside?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subside: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.