Câu tiếng Anh có từ “subjective”
144 câu thật có từ subjective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subjective nghĩa là chủ quan. subjective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: taking place within the mind and modified by individual bias. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subjective
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is still a subjective measure and may not fully solve the problems presented.
Từ trong câu: subjective, still, measure, fully, solve, problem, present
«Professionalism/Yoshitaka Fujii and Medical Research Fraud», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406608 (bản sửa đổi 3543349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This shows that the motivation within this study was subjective and may not always occur.
Từ trong câu: subjective, show, motivation, study, always, occur
«Motivation and emotion/Book/2017/Serotonin and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226442 (bản sửa đổi 2332043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But he was sensitive, imaginative, and subjective, and she dreaded the impression this strange and mysterious atmosphere might produce.
Từ trong câu: mysterious, sensitive, subjective, dread, impression, strange, atmosphere, produce
Alan Sullivan, The Jade God. Nguồn: Project Gutenberg #65559. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In principle, uninformative and flat priors, that exaggerate our subjective ignorance about the parameters, may still yield reasonable parameter estimates.
Từ trong câu: exaggerate, principle, flat, prior, subjective, ignorance, parameter, still
«PLOS/Approximate Bayesian computation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279969 (bản sửa đổi 2358950). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Critics argue that perceived accuracy may result from confirmation bias, subjective validation, or psychological effects.
Các nhà phê bình cho rằng độ chính xác được nhận thức có thể xuất phát từ thành kiến xác nhận, xác nhận chủ quan hoặc ảnh hưởng tâm lý.
Từ trong câu: accuracy, argue, psychological, bias, confirmation, subjective, critic, perceive
«Locational astrology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1249246 (bản sửa đổi 10728000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subjective
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subjective norms | 84 lần |
| subjective wellbeing | 37 lần |
| subjective norm | 32 lần |
| subjective idealism | 18 lần |
| subjective experiences | 86 lần |
| purely subjective | 38 lần |
| subjective tinnitus | 9 lần |
| inherently subjective | 10 lần |
| individual's subjective | 12 lần |
| subjective interpretations | 11 lần |
| attitudes subjective | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subjective
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subjective trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ subjective hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subjective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subjective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subjective?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subjective: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.