Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subjective”

146 câu thật có từ subjective hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subjective nghĩa là chủ quan. subjective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: taking place within the mind and modified by individual bias. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subjective

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng subjective

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subjective norms84 lần
subjective wellbeing37 lần
subjective norm32 lần
subjective idealism18 lần
subjective experiences86 lần
purely subjective38 lần
subjective tinnitus9 lần
inherently subjective10 lần
individual's subjective12 lần
subjective interpretations11 lần
attitudes subjective19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subjective

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subjective trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ subjective hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subjective xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subjective gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subjective?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subjective: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.