Câu tiếng Anh có từ “stultify”
45 câu thật có từ stultify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stultify nghĩa là làm mất mặt. stultify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: prove to be of unsound mind or demonstrate someone's incompetence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stultify
I have known fine men and women whose lives have been stultified or ruined because they were badly mated.
Từ trong câu: stultify, know, fine, man, woman, life, ruin, because
Winston Churchill, The Inside of the Cup: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5364. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One or two members of that commission know better, and sooner or later they must tell the truth or stultify their own souls."
Từ trong câu: stultify, member, commission, know, better, soon, late, tell
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We take from the metal before casting as much as we restore by polish afterwards, and thus we curse and stultify both sexes.
Từ trong câu: stultify, take, metal, cast, much, restore, polish, afterward
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Quite obviously much of the music that is written has been composed with no such intent, therefore and to that extent it stultifies itself.
Từ trong câu: stultify, quite, obviously, much, music, write, compose, intent
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is humiliating to know that many educated women so stultify their consciences as to declare that they have all the rights they want.
Từ trong câu: stultify, humiliate, know, many, educate, woman, conscience, declare
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His conclusions may shock common-sense; and they may seem to stultify not only our observation of facts, but the testimony of our moral consciousness.
Từ trong câu: stultify, conclusion, shock, common, sense, seem, observation, fact
Henry, Sir Jones, Browning as a Philosophical and Religious Teacher. Nguồn: Project Gutenberg #13561. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stultify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stultify trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ stultify hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stultify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stultify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stultify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stultify: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.