Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stultify”

44 câu thật có từ stultify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stultify nghĩa là làm mất mặt. stultify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: prove to be of unsound mind or demonstrate someone's incompetence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stultify

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He would not have condescended to stultify himself by the composition of such a bill.

    Từ trong câu: stultify, himself, composition, bill

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To admit such determination would be to stultify the whole procedure of the mechanical sciences.

    Từ trong câu: stultify, admit, determination, whole, procedure, mechanical, science

    A. E. Taylor, Elements of metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #71885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The absolute certainty involved in this exact knowledge of the future would stultify action in the present.

    Từ trong câu: stultify, absolute, certainty, involve, exact, knowledge, future, action

    Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her own heart cried out against her judgment; it would gladly have broken her bonds and stultified her sacrifice.

    Từ trong câu: stultify, heart, cry, out, judgment, break, bond, sacrifice

    Mary Imlay Taylor, The long way. Nguồn: Project Gutenberg #73867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As N. B. Myers went over to the Hampton House it is not probable that he would stultify himself by voting for Hayes and acknowledging Hampton as Governor.

    Từ trong câu: stultify, go, house, probable, himself, vote, acknowledge, governor

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stultify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stultify trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ stultify hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stultify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stultify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stultify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stultify: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.