Câu tiếng Anh có từ “stultify”
44 câu thật có từ stultify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stultify nghĩa là làm mất mặt. stultify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: prove to be of unsound mind or demonstrate someone's incompetence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stultify
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But if I were to stultify myself you would only despise me in the end.”
Từ trong câu: stultify, myself, despise, end
Homer Greene, The unhallowed harvest. Nguồn: Project Gutenberg #70967. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To think that the church can ignore it, and go on as if nothing were shaking the body politic, and disturbing the souls of the people, would be to stultify ourselves.
Từ trong câu: stultify, think, church, ignore, go, nothing, shake, body
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stultify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stultify trong kho câu?
- Kho câu có 44 câu có từ stultify hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stultify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stultify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stultify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stultify: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.