Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stultify”

44 câu thật có từ stultify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stultify nghĩa là làm mất mặt. stultify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: prove to be of unsound mind or demonstrate someone's incompetence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stultify

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She wanted to grow, to develop, to get beyond the stultifying influence of that unvarying despotism.

    Từ trong câu: stultify, want, grow, develop, get, beyond, influence

    Ethel M. Dell, Greatheart. Nguồn: Project Gutenberg #13497. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew from experience the only way to work off the stultifying effect of his dreams.

    Từ trong câu: stultify, know, experience, way, work, off, effect, dream

    Various, Weird Tales, Volume 1, Number 4, June, 1923: The unique magazine. Nguồn: Project Gutenberg #69608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To them it seemed that the Latin grammar was an ingenious instrument for stultifying youthful intelligence, destroying intellectual development, and checking political progress.

    Từ trong câu: stultify, seem, grammar, ingenious, instrument, youthful, intelligence, destroy

    Donald Mackenzie Wallace, Russia. Nguồn: Project Gutenberg #1349. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only a small band of martyrs elected to bleed at the shrine of principle; they declined to stultify their stomachs with "horse soup."

    Từ trong câu: stultify, small, band, elect, bleed, principle, decline, stomach

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stultify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stultify trong kho câu?
Kho câu có 44 câu có từ stultify hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stultify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stultify gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stultify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stultify: Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.