Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strait”

139 câu thật có từ strait hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strait nghĩa là eo biển. strait là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrow channel of the sea joining two larger bodies of water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strait

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are three small islands located in the strait.

    Từ trong câu: strait, small, island, locate

    «Bering Strait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109714 (bản sửa đổi 10897048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are no cities or towns along the strait.

    Từ trong câu: strait, city, town

    «Johnstone Strait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1025977 (bản sửa đổi 9709874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Near the strait situated between Asia and Lesbos there are about twenty small islands, or, according to Timosthenes, forty.

    Từ trong câu: strait, near, situate, twenty, small, island, accord, forty

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From its turrets, one of which serves as a lighthouse, there are fine views of the straits and of the neighbouring countries.

    Từ trong câu: strait, turret, neighbouring, serve, fine, view, neighbor, country

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Inland Sea is entered soon after leaving Kobe, and it terminates at Simoneseki, where there is a narrow strait leading into the open waters.

    Từ trong câu: strait, terminate, sea, enter, soon, leave, narrow, lead

    Thomas Wallace Knox, The Boy Travellers in the Far East [Part First] Adventures of Two Youths in a Journey to Japan and China. Nguồn: Project Gutenberg #56985. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • House there was none, which must be inconvenient when the weather is too tempestuous for crossing the strait from Parao.

    Từ trong câu: cross, crossing, strait, inconvenient, none, weather, house

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng strait

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strait of magellan409 lần
torres strait399 lần
strait of gibraltar267 lần
strait laced235 lần
strait islander184 lần
behring's strait169 lần
strait of malacca139 lần
strait waistcoat231 lần
strait of sunda131 lần
behring strait113 lần
bering strait90 lần
sunda strait82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strait

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strait trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ strait hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strait xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strait gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strait?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strait: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.