Câu tiếng Anh có từ “strait”
135 câu thật có từ strait hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strait nghĩa là eo biển. strait là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrow channel of the sea joining two larger bodies of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strait
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The islands in the east of the strait were made by submarine volcanos which grew above the surface of the ocean.
Từ trong câu: strait, submarine, island, east, make, volcano, grow, above
«Torres Strait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=111407 (bản sửa đổi 11009351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The question now arose whether it would be better to go round outside of everything, or to attempt the Straits of Magellan.
Bây giờ câu hỏi đặt ra là liệu sẽ tốt hơn nếu đi vòng ra ngoài mọi thứ hay thử đi qua eo biển Magellan.
Từ trong câu: strait, question, now, arise, whether, better, go, round
Harry Collingwood, The Secret of the Sands; Or, The "Water Lily" and her Crew. Nguồn: Project Gutenberg #35528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Swarms of French gun-boats would therefore soon have given Soult the command of the coasting trade, if not of the entire straits.
Từ trong câu: strait, swarm, coast, gun, boat, therefore, soon, give
William Francis Patrick Napier, History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #68536. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strait
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strait
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strait trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ strait hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strait xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strait gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strait?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strait: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.