Câu tiếng Anh có từ “strait”
139 câu thật có từ strait hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strait nghĩa là eo biển. strait là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrow channel of the sea joining two larger bodies of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strait
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She, in her strait, consults her husband, who has returned; and the honourable husband says--you must keep your word.
Từ trong câu: strait, consult, honourable, husband, return, keep, word
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Swarms of French gun-boats would therefore soon have given Soult the command of the coasting trade, if not of the entire straits.
Từ trong câu: strait, swarm, coast, gun, boat, therefore, soon, give
William Francis Patrick Napier, History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #68536. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The uncertainties of my situation oppressed me, and I lay restless, with anxiety inexpressible, inconceivable by those whom Providence has preserved from similar straits.
Từ trong câu: whom, similar, anxiety, oppress, uncertainty, preserve, strait, situation
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strait
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strait
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strait trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ strait hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strait xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strait gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strait?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strait: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.