Câu tiếng Anh có từ “strait”
140 câu thật có từ strait hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strait nghĩa là eo biển. strait là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a narrow channel of the sea joining two larger bodies of water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strait
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If, then, they come out of it they can only get in from Behring's Straits."
Vậy thì nếu họ thoát ra khỏi đó thì họ chỉ có thể vào được từ eo biển Behring."
Từ trong câu: strait, come, out, get
Jules Verne, The English at the North Pole Part I of the Adventures of Captain Hatteras. Nguồn: Project Gutenberg #22759. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Though the straits were never completely closed, there may have been islands in between which could be reached using simple rafts.
Từ trong câu: strait, though, never, completely, close, island, reach, use
«Ancient History/Human Evolution/Recent African Origin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266763 (bản sửa đổi 4050723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The site of the settlement was at the northeast corner of the island of Roanoke, whence the settlers could command the strait.
Từ trong câu: strait, northeast, settler, site, settlement, corner, island, command
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Great Epochs in American History, Volume 2 The Planting of the First Colonies: 1562: 1733. Nguồn: Project Gutenberg #16038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He must have known the topography of the strait; he could hardly have lived in Athens without doing so.
Từ trong câu: topography, know, strait, hardly, live, do
G. B. Grundy, The great Persian War and its preliminaries. Nguồn: Project Gutenberg #72704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strait
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strait
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strait trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ strait hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strait xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strait gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strait?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strait: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.