Câu tiếng Anh có từ “statue”
408 câu thật có từ statue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: statue nghĩa là bức tượng. statue là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sculpture representing a human or animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ statue
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Now, you will be underwater and on top of the statue.
Từ trong câu: statue, underwater, now, top
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Water Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432751 (bản sửa đổi 4533149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here you will find a strange statue (looks like a Nidoking).
Từ trong câu: statue, find, strange, look, like
«Pokémon Red and Blue/Cinnabar Island», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464249 (bản sửa đổi 4370425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Not all statues are harmless, some will come to life when Link touches them and attack!
Không phải tất cả các bức tượng đều vô hại, một số bức tượng sẽ sống dậy khi Link chạm vào chúng và tấn công!
Từ trong câu: harmless, statue, touch, come, attack, life, link
«The Legend of Zelda: Link's Awakening (2019 video game)/Ancient Ruins Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432929 (bản sửa đổi 3929565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once the statue is built these artifacts will be housed in it for viewing.
Từ trong câu: artifact, once, statue, build, house, view
«Buddhist relic collection tours North America and world», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55476 (bản sửa đổi 4815075). · English Wikinews · CC BY 2.5
It fared ill with these statues later, as you will see.
Từ trong câu: fare, ill, statue, late, see
Charles Hemstreet, The Story of Manhattan. Nguồn: Project Gutenberg #13842. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For this statue will be only a witness of his honourable death; those actions will be the memorial of his glorious life.
Từ trong câu: memorial, honourable, statue, glorious, witness, death, action, life
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You’ll see many statues like this in the mansion.
Từ trong câu: mansion, see, many, statue, like
«Pokémon Red and Blue/Cinnabar Island», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464249 (bản sửa đổi 4370425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here, you'll be able to get a helpful hint from an owl statue.
Từ trong câu: owl, able, get, helpful, hint, statue
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng statue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ statue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ statue trong kho câu?
- Kho câu có 408 câu có từ statue hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ statue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ statue gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ statue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ statue: Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.