Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “starve”

274 câu thật có từ starve hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: starve nghĩa là chết đói. starve là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: be hungry; go without food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ starve

Danh sách câu dẫn chứng (274 câu)

  • Effective disruption of funding sources and interdiction of transfer mechanisms can help our partners and us to starve terrorist networks of the material support they require.

    Từ trong câu: disruption, effective, fund, source, transfer, mechanism, help, partner

    National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • She had for years endeavoured to maintain herself by female labour, but now she was totally destitute and actually starving.

    Từ trong câu: starving, year, maintain, herself, female, labor, now, totally

    Charles William Heckethorn, London Souvenirs · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Young girls like me in these poor-genteel families,--there are none of God's creatures more helpless or goaded, starving at their souls.

    Từ trong câu: starving, young, girl, like, poor, family, none, creature

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · PD-US

  • Barring a successful assault, most sieges were resolved by a strategy of attrition, slowly cutting off and starving out the enemy fortification until it capitulated.

    Từ trong câu: attrition, bar, successful, assault, resolve, strategy, slowly, cut

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Benin and the Forest Kingdoms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278439 (bản sửa đổi 4524004) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng starve

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
starve to death1.559 lần
half starve2.134 lần
nigh starve100 lần
nearly starve376 lần
starve wretches66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ starve

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starve trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ starve hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ starve xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starve gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starve?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starve: Câu phủ định (58 câu), Quá khứ đơn (40 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.